1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
7.Brush up on st: ôn lại
Tìm kiếm
TỔNG HỢP 100 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
in Cum dong tu, Cum tu tieng anh thong dung, Phrase verbs, Tu vung, Tu vung theo chu de

0 nhận xét: