1. Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost.
As the call, so the echo.
He that mischief hatches, mischief catches.
2. Đỏ như gấc : As red as beetroot.
3. Thời gian sẽ trả lời: Wait the see
4. Càng đông càng vui: The more the merrrier.
5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be.
6. Xa mặt cách lòng : long absence, soon forgotten
7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday.
8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money.
9. Chậm mà chắc : Slow but sure.
Tìm kiếm
Các Câu Tục Ngữ Anh – Việt Cực Hay
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Hoc tieng anh qua thanh ngu, Thanh ngu tieng anh, Tuc ngu tieng anh

0 nhận xét: