Tìm kiếm
PHRASES from FUCK Cụm Động từ Với Fuck
in bai hoc ngu phap, Cum dong tu, Cum tu tieng anh thong dung, Ngu phap, Phrase verbs
♣ fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
e.g. Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
♣ fuck sb around: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g. Don't fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
♣ fuck sb over: ngược đãi, hành hạ ai
e.g. They'll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)
♣ fuck off! Biến mày! Cút mày!
♣ fuck sb up: phá hỏng, làm hư ai đó
e.g. Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.
♣ fuck sth up: làm lộn xộn, rối tung lên
e.g. I'm scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)
♣ fuck with somebody: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
e.g If I were you, I wouldn't fuck with Robin. (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh Robin nữa)
NHỮNG LƯU Ý KHI DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ ( WHO ,WHICH ,WHOM.... )
in bai hoc ngu phap, Ngu phap, ngu phap co ban, Ngu phap nang cao, Ngu phap thuc hanh
Khi danh từ đứng trước who ,which,whom... là :
+ Danh từ riêng ,tên
Ha Noi , which ....
Mary ,who is ...
+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh từ :
This book ,which ....
+ Có sở hửu đứng trước danh từ :
My mother ,who is ....
+ Là vật duy nhất ai cũng biết : ( Sun ( mặt trời ) ,moon ( mặt trăng )
The Sun ,which ...
2. Đặt dấu phẩy ở đâu ?
- Nếu mệnh đề quan hệ ở giữa thì dùng 2 dấu phẩy đặt ở đầu và cuối mệnh đề
My mother , who is a cook , cooks very well
- Nếu mệnh đề quan hệ ở cuối thì dùng một dấu phẩy đặt ở đầu mệnh đề ,cuối mệnh đề dùng dấu chấm .
This is my mother , who is a cook .
MẸO phát âm cực hay, không phải ai cũng biết
in Bai hoc phat am, Cach hoc phat am, Phat am
1. vowel + vowel
Thông thường, khi một từ kết thúc bằng các nguyên âm như A, E, I và từ tiếp theo bắt đầu với bất kỳ một nguyên âm nào khác, thêm Y vào giữa hai từ này.
Ví dụ: She is ---> She yiz
The attention ---> Thee yattention
I add sugar to my coffee ---> I yadd sugar to my coffee.
Khi một từ kết thúc bằng nguyên âm U hay O, và từ tiếp theo bắt đầu bằng một nguyên âm bất kỳ nào khác, thêm W giữa hai từ này khi phát âm.
Từ Vựng Về Các Bộ Phận Trên Cơ Thế Con Người
in Tu vung, Tu vung theo chu de
head: đầu
forehead: trán
hair: tóc
back: lưng
ear: tai
mouth: miệng
cheek: má
nose: mũi
nostril: lỗ mũi
jaw: quai hàm
beard: râu
tongue: lưỡi
tooth: răng
lip: môi
Những câu thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
in Cac cau giao tiep thong dung, Giao tiep, Giao tiep nang cao, Giao tiep so cap, Giao tiep trung cap
I was just thinking. → Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
I was just daydreaming. → Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
Is that so? → Vậy hả?
How come? → Làm thế nào vậy?
Right on! (Great) → Quá đúng!
Get your head out of your ass → Đừng có giả vờ khờ khạo.
.
In the nick of time. → Thật là đúng lúc.
NHỮNG CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH
in bai hoc ngu phap, Cau truc cau, Cau truc cau pho bien trong tieng anh, Cau truc ngu phap, Ngu phap, ngu phap co ban, Ngu phap nang cao, Ngu phap thuc hanh
VD: She borrowed this book from the liblary.
( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )
2. To lend someone something : Cho ai mượn cái gì
VD: Can you lend me some money?
( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )
3. To make someone do something (Bắt ai làm gì)
VD: The teacher made us do a lot of homework.
( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )
4. S + be + so + tính từ + that + S + động từ : Đến mức mà
VD: 1. The exercise is so difficult that no one can do it.
( Bài tập khó đến mức không ai làm được )
2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.
( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )
MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG
in Cum dong tu, Cum tu tieng anh thong dung, Phrase verbs, Tu vung, Tu vung theo chu de, Tu vung thong dung
We need to come up with a solution soon.
(Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.)
2. GET AWAY WITH = thoát khỏi sự trừng phạt
He robbed a bank and got away with it.
(Ông ta đã cướp nhà băng và đã thoát khỏi sự trừng phạt.)
3. GET ON TO = liên lạc với ai đó
Can you get on to the suppliers and chase up our order?
(Anh có thể liên lạc được với các nhà cung cấp và đôn đốc họ làm nhanh yêu cầu của chúng ta không?)
4 GO IN FOR = làm điều gì vì bạn thích nó
I don't really go in for playing football.
(Tôi thực sự không thích chơi bóng đá.)
CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Giao tiep so cap
Little by little: Từng li, từng tý
Let me go: Để tôi đi
Let me be: Kệ tôi
Long time no see: Lâu quá không gặp
Make yourself at home: Cứ tự nhiên
Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
My pleasure: Hân hạnh
More recently,…: gần đây hơn,….
Make best use of: tận dụng tối đa
Một số câu giao tiếp hay và ngắn trong tiếng anh
in Cac cau giao tiep thong dung, Giao tiep, Giao tiep so cap
No hard feeling : Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
Một vài thành ngữ thú vị trong tiếng anh
in Cac cau noi hay bang tieng anh, Choi ma hoc, Hoc tieng anh qua thanh ngu, Thanh ngu tieng anh
2. No money, no talk . ( Thủ tục đầu tiên).
3. Love me, Love my dog: ------>Yêu nhau yêu cả đường đi…
4. Out of sight, out of mind: ------>Xa mặt cách lòng
5. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
6. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
7. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH CĂN BẢN
in Cau truc cau, Cau truc cau pho bien trong tieng anh, Cau truc ngu phap
VD: It is difficult for old people to learn English.
( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )
2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
VD: We are interested in reading books on history.
( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )
3. To be bored with ( Chán làm cái gì )
VD: We are bored with doing the same things everyday.
( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )
4. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )
VD: It’s the first time we have visited this place.
( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )
Từ vựng về chủ đề về Kinh Tế - Kế Toán Tài Chính
in Tu vung, Tu vung chuyen nghanh, Tu vung theo chu de
2. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
4. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
5. Capital: Vốn
6. Authorized capital: Vốn điều lệ
7. Called-up capital: Vốn đã gọi
8. Capital expenditure: Chi phí đầu tư
9. Invested capital: Vốn đầu tư
10. Issued capital: Vốn phát hành
11. Uncalled capital: Vốn chưa gọi
12. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
13. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14. Carriage: Chi phí vận chuyển
15. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
Giao tiếp hàng ngày
in Cac cau giao tiep thong dung, Giao tiep, Giao tiep so cap
Too good to be true: Thiệt khó tin
Too bad: Ráng chiụ
The sooner the better: Càng sớm càng tốt
Take it or leave it: Chịu hay không
There is no denial that…: không thể chối cãi là…
Viewed from different angles…: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….
What is more dangerous,...: nguy hiểm hơn là
Well?: Sao hả?
Well then: Vậy thì
TỪ VỰNG VỀ CÁC CHÂU LỤC VÀ ĐẠI DƯƠNG (CONTINENTS AND OCEANS)
in Tu vung, Tu vung theo chu de
2. Pacific Ocean : Thái Bình Dương
3. Atlantic Ocean : Đại Tây Dương
4. Indian Ocean : Ấn Độ Dương
5. Asia : Châu Á
6. Europe : Châu Âu
7. North America : Bắc Mỹ
8. South America : Nam Mỹ
9. Africa : Châu Phi
10. Antarctica : Châu Nam Cực
11. Arctic : Bắc Cực
12. Australia : Châu Đại Dương
Những câu tiếng anh cửa miệng thường dùng cực hay!!!
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Giao tiep so cap
Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Hell with haggling! Thấy kệ nó!
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
Bored to death! Chán chết!
What a relief! Đỡ quá!
Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
It serves you right! Đáng đời mày!
The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)
Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
Good job!= well done! Làm tốt lắm!
TỔNG HỢP 100 PHRASAL VERB THÔNG DỤNG NHẤT
in Cum dong tu, Cum tu tieng anh thong dung, Phrase verbs, Tu vung, Tu vung theo chu de
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
7.Brush up on st: ôn lại
CÁCH SỬ DỤNG MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING hay V -TO
in bai hoc ngu phap, Hoc theo tu, Hoc tieng anh qua tu, Ngu phap, Ngu phap thuc hanh, Tu vung, Tu vung theo chu de
+ V-ing : Nhớ (quên) chuyện đã làm.
I remember meeting you somewhere last year. (Tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
+ To inf : Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó.
Don't forget to buy me a book : Đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua )
2. REGRET
+ V-ing : Hối hận chuyện đã làm.
I regret lending him the book : Tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách.
+ To inf : Lấy làm tiếc để ......
I regret to tell you that ...( Tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói.
Từ vựng tiếng Anh về côn trùng
in Tu vung, Tu vung theo chu de
2. cocoon /kəˈkuːn/ - kén
3. butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ - bướm
4. dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ - chuồn chuồn
wing /wɪŋ/ - cánh
5. cricket /ˈkrɪk.ɪt/ - con dế
6. grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ - châu chấu
7. mantis /ˈmæn.tɪs/ - con bọ ngựa
8. scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ - bọ cạp
Tổng hợp cấu trúc về TO DO...
in Cau truc cau, Cau truc cau pho bien trong tieng anh, Cau truc ngu phap
To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
To do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé
To do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến
To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện
To do a guy: Trốn, tẩu thoát
To do a meal: Làm cơm
To do a person an injustice: Đối xử với ai một cách bất công
To do a roaring trade: Buôn bán phát đạt
To do a scoot: Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
To do a silly thing: Làm bậy
To do a strip: Thoát y
To do again: Làm lại
Ngành nghề phổ biến trong tiếng Anh
in Tu vung, Tu vung theo chu de, Tu vung thong dung
Rector: hiệu trưởng
Professon : giáo sư đại học
student: học sinh
Doctor: bác sĩ
Nurse: y tá
Dentist : nha sĩ
Worker: công nhân
Farmer : nông dân
Gardence: người làm vườn
janitor : người gác cổng
housekeeper : quản gia
officer : nhân viên công chức
accountant : kế toán
receptionist : tiếp tân
secretary : thư kí
Một số câu giao tiếp ngắn gon hay dùng trong tiếng anh
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Giao tiep so cap
No hard feeling : Không giận chứ
Not a chance : Chẳng bao giờ
Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường
No more : Không hơn
No more, no less : Không hơn, không kém
No kidding ? : Không nói chơi chứ ?
101 TÍNH TỪ MÔ TẢ VỀ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH
in Hoc theo tu, Hoc tieng anh qua tu, Tu vung, Tu vung theo chu de
2. Short: Thấp
3. Big: To, béo
4. Fat: Mập, béo
5. Thin: Gầy, ốm
6. Clever: Thông minh
7. Intelligent: Thông minh
8. Stupid: Đần độn
9. Dull: Đần độn
10. Dexterous: Khéo léo
11. Clumsy: Vụng về
Các thì tương lai trong tiếng Anh
in bai hoc ngu phap, Cac thi trong tieng anh, Ngu phap, ngu phap co ban, Ngu phap nang cao, Ngu phap thuc hanh, Thi tuong lai
Cách dùng:
Thì tương lai đơn diễn tả những quyết định, dự đoán, hứa hẹn trong tương lai.
Cấu trúc:
S + will + base form + O
Will + S + base form + O?
S + will + not + base form + O
Ví dụ:
I will help you.
CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
in Gioi tu, Gioi tu thong dung trong tieng anh, Hoc theo tu, Hoc tieng anh qua tu, Tu vung, Tu vung theo chu de, Tu vung thong dung
In love : đang yêu
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng
In danger : đang gặp nguy hiểm
In debt : đang mắc nợ
In time : kịp lúc
In other words : nói cách khác
In short : nói tóm lại
In brief : nói tóm lại
In particular : nói riêng
In turn : lần lượt
Các Câu Tục Ngữ Anh – Việt Cực Hay
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Hoc tieng anh qua thanh ngu, Thanh ngu tieng anh, Tuc ngu tieng anh
As the call, so the echo.
He that mischief hatches, mischief catches.
2. Đỏ như gấc : As red as beetroot.
3. Thời gian sẽ trả lời: Wait the see
4. Càng đông càng vui: The more the merrrier.
5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be.
6. Xa mặt cách lòng : long absence, soon forgotten
7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday.
8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money.
9. Chậm mà chắc : Slow but sure.
Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh
in Các câu giao tiếp thông dụng, Giao tiep, Giao tiep so cap, Viet tat tieng anh
- A.V : audio_visual (nghe nhìn)
- C/C : carbon copy ( bản sao )
- P. S : postscript ( tái bút )
- e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
- etc : et cetera (vân vân )
- W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )
- ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
- VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
- AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )
- BC : before Christ ( trước công nguyên )
- a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
- p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
- ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
- I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
Tính từ + Of (ADJ + OF) Hot Hot hot hot ............
in Cum tu tieng anh thong dung, Hoc theo tu, Hoc tieng anh qua tu, Tu vung, Tu vung theo chu de
2. Afraid of : sợ, e ngại…
3. Ahead of : trước
4. Aware of : nhận thức
5. Capable of : có khả năng
6. Confident of : tin tưởng
7. Doubtful of : nghi ngờ
8. Fond of : thích
9. Full of : đầy
10. Hopeful of : hy vọng
11. Independent of : độc lập
12. Nervous of : lo lắng
13. Proud of : tự hào
14. Jealous of : ganh tỵ với
15. Guilty of : phạm tội về, có tội
16. Sick of : chán nản về
17. Scare of : sợ hãi
18. Suspicious of : nghi ngờ về
19. Joyful of : vui mừng về
20. Quick of : nhanh chóng về, mau
21. Tired of : mệt mỏi
22. Terrified of : khiếp sợ về
PHÂN BIỆT MỘT SỐ TỪ THÔNG DỤNG
in Hoc theo tu, Hoc tieng anh qua tu, Tu vung, Tu vung theo chu de
clothes: quần áo
- brothers: anh em ruột
brethern: đồng đội
- pennies: nhiều đồng xu
pence: tiền xu (Anh)
- power: sức lực, năng lượng (bản chất cơ thể sống)
enery: năng lượng(k tồn tại trong cơ thể sống)
- get down: xuống xe (ở mọi chỗ)
get off: xuống xe(tại bãi xe)
Các từ về mọi người trong gia đình
in Tu vung, Tu vung theo chu de
Eg(vd): She was forced to have her baby adopted.
- ancestor (n) / ˈænsestər/: ông bà ông vải, tổ tiên, những người đã khuất
Eg(vd): His ancestors had come to America from Ireland.
- brother-in-law (n) / ˈbrʌðər ɪn lɔː/: anh (em) rể
Eg(vd): Peter is Nancy's brother-in-law.
- daughter (n) / ˈdɔːtər/: con gái ruột
Eg(vd): They have three grown-up daughters.
CÁC CỤM TỪ LÓNG, THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY
in Cac cau giao tiep thong dung, Cum tu tieng anh thong dung, Giao tiep, Giao tiep nang cao, Giao tiep so cap, Giao tiep trung cap
According to …. :Theo…..
Anyway...dù sao đi nữa...
As far as I know,….. : Theo như tôi được biết,..
B
Be of my age : Cỡ tuổi tôi
Beat it : Đi chỗ khác chơi
Big mouth: Nhiều chuyện
By the way: À này
Be my guest : Tự nhiên
Break it up : Dừng tay
But frankly speaking, .. :Thành thật mà nói
C
Come to think of it : Nghĩ kỹ thì
Can't help it : Không thể nào làm khác hơn
Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it : Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại
Một số các Idiom hay
in Giao tiep, Giao tiep so cap, Idioms
- back to square one: trở lại từ đầu
- be at one with someone: thống nhất với ai
- be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai
- for one thing: vì 1 lý do
- a great one for sth: đam mê chuyện gì
- have one over th eight: uống quá chén
- all in one, all rolled up into one: kết hợp lại
- it's all one (to me/him): như nhau thôi
- my one and only copy: người duy nhất
- a new one on me: chuyện lạ
- one and the same: chỉ là một
- one for the road: ly cuối cùng trước khi đi
- one in the eye for somone: làm gai mắt
Những câu nói tiếng anh cực hay
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Giao tiep so cap
Give me a certain time.
Cho tôi một ít thời gian.
2.
Better luck next time.
Chúc may mắn lần sau.
3.
I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!
4.
Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5.
It comes to nothing.
Nó không đi đến đâu đâu.
6.
I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!
7 loại mẫu câu đơn giản trong tiếng anh
in Cac cau giao tiep thong dung, Cau truc cau, Cau truc cau pho bien trong tieng anh
Ex: My friend is waiting.
2. Subject + Verb + Object (Verb - ngoại động từ)
Ex: The company sells mobile phones.
3. Subject + Verb + Complement (*)
Ex:
- This color is nice (Complement - Adj)
- The old cinema became a nightclub (Complement - Noun)
(*) A complement usually gives information about the Subject of the sentence. It can be an adjective phrase (e.g. nice) or a noun phrase (e.g. a nightclub).
4. Subject + Verb + Adverbial (*).
Ex:
- The concert is tomorrow.
- The photos lay on the table.
- The Olympics are every four years.
TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA
in Tu vung, Tu vung theo chu de, Tu vung thong dung
Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Một số câu giao tiếp cửa miệng thường dùng
in Cac cau giao tiep thong dung, Giao tiep, Giao tiep so cap
Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Hell with haggling! Thấy kệ nó!
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
Bored to death! Chán chết!
What a relief! Đỡ quá!
Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
It serves you right! Đáng đời mày!
The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're holding a party)
Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
Good job!= well done! Làm tốt lắm!
CÁC LOẠI CÂU ĐẢO NGỮ TRONG TIẾNG ANH
in bai hoc ngu phap, Cau truc ngu phap, Phan tich cau
No+ N + auxiliary+S+Verb(inf)
Not any+ N+ auxiliary+ S+ verb(inf)
Eg: No money shall I lend you from now on
= Not any money shall I lend you from now on
2. Đảo ngữ với các trạng từ phủ định: Never, Rarely, Seldom, Little, Hardly ever,.....
Never/ Rarely/ Seldom /Little/ Hardly ever+ auxiliary+ S+ V
Never in mid-summer does it snow
Hardly ever does he speak in the public
3. Đảo ngữ với ONLY
Only oneonly later
only in this way
only in that way
only then + auxiliary+ S+ V
only after+ Nonly by V_ing/ N
only when+ clauseonly with+ N
only if+ clauseonly in adv of time/ place
Eg: Only one did i meet her
Only after all gest had gone home could we relax
Only when I understand her did I like her
Only by practising E every day can you speak it fluently
Tóm Tắt 12 THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT (Quá Hay)
in bai hoc ngu phap, Cau truc ngu phap, Ngu phap, ngu phap co ban, Ngu phap nang cao, Ngu phap thuc hanh
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(+) S + Vs/es + O
(-) S+ DO/DOES + NOT + V +O
(?) DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
S+ AM/IS/ARE + O
S + AM/IS/ARE + NOT + O
AM/IS/ARE + S + O
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
Cách dùng:
+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ex: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
+ Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người :
Ex : He plays badminton very well
+ Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.
Các cách chào và tạm biệt trong tiếng An
in Cac cau giao tiep thong dung, Giao tiep, Giao tiep so cap, Hoc giao tiep theo chu de
Có nhiều cách để chào hỏi, không chỉ mỗi câu Hello mà bạn hay găp đâu.
- Hi
- Hello
- Hi there
- Hello there
- Hey, how are you doing
- Howdy friend (dùng ở Mĩ)
-What’s up
- How’s it going?
- Wow, it’s good to see you!
Bạn có thể ghép hay lời chào với nhau, ví dụ như là:
- Hi there, hey how are you doing?
- Hello, how have you been?
- It’s good to see you, how’s life been treating you?
Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh
in Tu vung, Tu vung theo chu de
Classmate: bạn cùng lớp
Roommate: bạn cùng phòng
Playmate: bạn cùng chơi
Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ
Colleague: bạn đồng nghiệp
Comrate: đồng chí
Partner: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi
trong các môn thể thao.
Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không
dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các
môn thể thao.
Buddy: bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
Ally: bạn đồng mình
Companion: bầu bạn, bạn đồng hành
Boyfriend: bạn trai
Girlfriend: bạn gái
Best friend: bạn tốt nhất
Close friend: bạn thân
Busom friend: cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân
Pal: bạn. chẳng hạn như penpal: bạn qua thư = pen friend
Các Tình Huống Chơi chữ Tiếng Anh Thú Vị
in Choi ma hoc, Hoc theo tu, Hoc tieng anh qua tu, Tu vung
2. ASTRONOMER (Nhà thiên văn học) = MOON STARER (Người soi mặt trăng)
3. DESPERATION (Sự tuyệt vọng) = A ROPE ENDS IT (Một cái dây thừng sẽ kết thúc nó)
4. THE EYES (Đôi mắt) = THEY SEE (Chúng nhìn)
5. GEORGE BUSH = HE BUGS GORE (Ông ta làm Gore khó chịu)
6. THE MORSE CODE (Mã Moóc) = HERE COME DOTS (Các dấu chấm đến đây!)
7. SLOT MACHINES (Máy đánh bạc) = CASH LOST IN ME (Tôi thua tiền rồi)
7 MẸO VIẾT TIẾNG ANH CỰC HAY
in cach hoc tieng anh, cach hoc viet tieng anh
1. Nói ra, sau đó viết lại
• Bắt đầu bằng việc nói ra suy nghĩ trong đầu của bạn
• Lắng nghe ý tưởng của bạn
• Bây giờ sẽ dễ dàng hơn để viết ra
2. Sử dụng những từ ngữ phổ biến
Dùng những từ mà hầu hết mọi người đều biết và hiểu nghĩa.
Ví dụ:
• Từ lạ: It was a blistering day.
• Từ quen thuộc: It was a hot day.
Các tính từ miêu tả ngoại hình trong tiếng anh!!!
in Tu vung, Tu vung theo chu de
- Dark: đen
- Fair: trắng, sáng
- Smooth: láng mịn
- Rough: thô, ráp
- Swarthy: ngăm đen
- Weather-beaten: dày dạn gió sương
- Healthy/ Rosy: hồng hào
* Build (Tầm vóc)
- Plump: bụ bẫm, đầy đặn
- Stout: to khỏe, mập mạp
- Slim/ Slander: mảnh khảnh
- Obese: béo phì
- Overweight: thừa cân, béo phì
- Skinny: gầy giơ xương
- Stocky: thấp, khỏe
- Well-built: lực lưỡng, cường tráng
- Muscular: có cơ bắp to khỏe, rắn chắc
52 cấu trúc và cụm từ thông dụng thường dùng trong Tiếng Anh
in bai hoc ngu phap, Cau truc cau, Cau truc cau pho bien trong tieng anh, Cau truc ngu phap, Ngu phap, Ngu phap thuc hanh
• S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
• It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
• S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
• Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
• It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
• It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
• To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
VIETNAMESE – ENGLISH IDIOMS
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Hoc tieng anh qua thanh ngu, Thanh ngu tieng anh
Every dog has it/his day.
2. Ăn cắp quen tay tay, ngủ ngày quen mắt
Once a thief, always a thief.
3. Ăn cháo đá bát
Bite the hand that feeds.
4. Ăn để sống, chứ không sống để ăn
Live not to eat, but eat to live.
5. Ăn ốc nói mò
Speak by guess and by God.
6. Ăn có nhai, nói có nghĩ
First think and then speak.
7. Bách niên giai lão
Live to be hundred together.
8. Bắt cá hai tay
Be on the both sides of the fence.
MỘT SỐ TỪ VỰNG Ở SÂN BAY
in Tu vung, Tu vung theo chu de
1. Trước khi lên máy bay
a departures board: bảng giờ đi
a boarding pass: Thẻ lên máy bay
passport control: Kiểm tra hộ chiếu
a final call: Máy bay sắp cất cánh
baggage reclaim : Nơi nhận hành lý
2. Loại chuyến bay
a short-haul flight: Chuyến bay cự ly ngắn (thường mất 3 giờ)
a long-haul flight: Chuyến bay cự ly dài, thường mất 7 giờ
a domestic flight: Chuyến bay nội địa
an international flight: Chuyến bay quốc tế
a red-eye (flight): Chuyến bay đêm ( khởi hành muộn và hạ cánh sáng sớm hôm sau)
MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ HÀNH ĐỘNG
in Tu vung, Tu vung theo chu de
lift: nâng, nhấc lên
put: đặt, để
take: cầm, nắm
hang: treo, mắc
carry: mang, vác, khuân
hit: đánh
knock: gõ cửa, đập, đánh
rest: nghỉ ngơi
nap: ngủ trưa, chợp mắt một xíu
argue: gây gỗ, cãi lộn
sleep : ngủ
walk : đi bộ
travel : đi du lịch
wait : chờ đợi
read : đọc
tell : nói
CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP HAY GẶP
in bai hoc ngu phap, Ngu phap, ngu phap co ban
* One of/ all of/ some of/ most of/ none of....+ us/you/them.
Ex1: Some of THE people I work with are very friendly.
Ex2: None of THIS money is mine
Ex3: Most of HIS students........
--> KHÔNG BAO GIỜ có các trường hợp như:
- Most of students...<sai>
chỉ có -> Most of these students hoặc Most students
- Some of people... <sai>
chỉ có -> Some people hoặc Some of the people
* Almost: là trạng từ với nghĩa là " gần như, hầu như"
- Thường đứng trước Adj, Adv, Verb, Prep
-> Đi với: anybody, anything, hay no one,nobody, all, everybody, every...
Ex1: Almost all Japanese (people) eat rice
Ex2: I'll eat almost anything
Ex3: He almost finished his homework
Các cụm động từ thường dùng trong tiếng anh
in bai hoc ngu phap, Cum dong tu, Cum tu tieng anh thong dung
We need to come up with a solution soon.
(Chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm.)
2. GET AWAY WITH = thoát khỏi sự trừng phạt
He robbed a bank and got away with it.
(Ông ta đã cướp nhà băng và đã thoát khỏi sự trừng phạt.)
3. GET ON TO = liên lạc với ai đó
Can you get on to the suppliers and chase up our order?
(Anh có thể liên lạc được với các nhà cung cấp và đôn đốc họ làm nhanh yêu cầu của chúng ta không?)
4 GO IN FOR = làm điều gì vì bạn thích nó
I don't really go in for playing football.
(Tôi thực sự không thích chơi bóng đá.)
CÁCH SỬ DỤNG CÁC LIÊN TỪ WHEN, AS SOON AS, WHILE, JUST AS VÀ UNTIL
in bai hoc ngu phap, Hoc theo tu, Ngu phap, ngu phap co ban, Ngu phap thuc hanh
When I get back, I’ll tell you all about my trip.
I’ll cook dinner when I get home.
Chúng ta sử dụng when + thì quá khứ để nối kết các sự kiện mà đã xảy ra trong quá khứ.
When I saw the pollution in the city, I was very disappointed.
I screamed when the man grabbed my arm.
- Chúng ta sử dụng just as để nói về 2 hành động hoặc sự kiện ngắn mà đã xảy ra gần chính xác cùng thời điểm.
The bus pulled away from the bus stop just as I arrived!
It started to rain just as we left.
- Chúng ta sử dụng while để diễn tả 2 hành động hoặc sự kiện dài mà đã đang xảy ra vào thời điểm cùng với nhau một cách chính xác.
While I was talking on the phone, they were calling for all passengers to board the bus to the beach.
There were lots of people trying to sell me things while I was waiting for the bus.
Đọc thêm »
CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP
in Cac cau giao tiep thong dung, Cac cau noi hay bang tieng anh, Giao tiep, Giao tiep so cap, Giao tiep trung cap
Little by little: Từng li, từng tý
Let me go: Để tôi đi
Let me be: Kệ tôi
Long time no see: Lâu quá không gặp
Make yourself at home: Cứ tự nhiên
Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
My pleasure: Hân hạnh
More recently,…: gần đây hơn,….
MẪU CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH
in Giao tiep, Giao tiep nang cao, Hoc giao tiep theo chu de
Trả lời:
+ "I grew up in VN and studied accounting. I worked at an accounting firm for two years and I enjoy bicycling and jogging.”
“Tôi lớn lên ở VN và học ngành kế toán. Tôi đã làm việc tại một công ty kế toán trong hai năm và tôi thích đi xe đạp và chạy bộ.”
+ “I’m a hard worker and I like to take on a variety of challenges. I like pets, and in my spare time, I like to relax and read the newspaper.”
“Tôi là một người làm việc chăm chỉ và tôi muốn đón nhận nhiều thử thách khác nhau. Tôi thích thú cưng, và lúc rảnh rỗi, tôi thích thư giãn và đọc báo.”
+ “I’ve always liked being balanced. When I work, I want to work hard. And outside of work, I like to engage in my personal activities such as golfing and fishing.”
“Tôi luôn luôn muốn ở trạng thái cân bằng. Khi tôi làm việc, tôi muốn làm việc chăm chỉ. Và khi không làm việc, tôi thích tham gia vào các hoạt động cá nhân của tôi chẳng hạn như chơi gôn và câu cá.”
Vài câu giao tiếp tiếng anh hàng ngày
in Cac cau giao tiep thong dung, Giao tiep, Giao tiep so cap, Giao tiep trung cap
2. With please: Sẵn sàng hân hạnh
3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn!
4. Watch your tongue! and Watch your mounth.
Nói phải giữ mồm miệng chứ.
5. Same to you: Bạn cũng vậy thôi
6. Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
7. Over my dead body: Bước qua xác tôi.
8. Never in my life: Thề cả đời tôi.
9. Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
10. Right away : Ngay tức khắc
Sự Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Anh Và Anh Mỹ
in bai hoc ngu phap, Giao tiep, Ngu phap
1. Cách dùng 'just', 'already' hay 'yet':
_ Người Mỹ dùng từ 'just', 'already' hay 'yet' trong thì quá khứ đơn giản- the simple past tense, trong khi tại người Anh thường dùng những từ đó ở thì hiện tại hoàn thành - the present perfect.
Ví dụ:
Người Mỹ nói: "I already had lunch." hay "She didn't arrive yet."
Còn người Anh nói: "I've already had lunch." hay...: "She hasn't arrived yet."
2. Cách nói giờ
Nếu muốn nói 2:45 - 2h45 tại Anh, chúng ta có thể nói:
"Quarter to three", hay 3:15 - 3h15 có thể nói "Quarter past three".
Trong khi đó, tại Mỹ, nói giờ như sau:
"Quarter of three" để chỉ 2:45, hay "Quarter after three" để chỉ 3:15.
20 CÂU THƯỜNG GẶP VỚI " TO BE "
in Cac cau giao tiep thong dung, Cum tu tieng anh thong dung, Giao tiep
Hãy cẩn trọng !
2. Be good !
Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con.
3. Be happy !
Hãy vui lên !
4. Be kind !
Hãy tỏ ra tử tế!
5. Be on your toes !
Hãy thận trọng!
6. Be prepared !
Hãy chuẩn bị !
SINH VIÊN RA TRƯỜNG - Cười Ra Nước Mắt
in

0 nhận xét: