Tìm kiếm

Một số cụm từ hay dùng trong tiếng Anh

in ,

According to estimation,…: theo ước tính,…
According to statistics, ….: theo thống kê,…
According to survey data,…: theo số liệu điều tra,…
According to a teacher who asked not to be named,...: theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
As far as I know,…..: Theo như tôiđược biết,…

Be of my age: Cỡ tuổi tôi
Big mouth: Nhiều chuyện
By the way: À này
Be my guest: Tự nhiên
Break it up: Dừng tay
But frankly speaking,...: Thành thật mà nói

Come to think of it: Nghĩ kỹ thì
Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it: Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại

This information box about the author only appears if the author has biographical information. Otherwise there is not author box shown. Follow SORA on Twitter or read the blog.

0 nhận xét:

Special offer

Contact us