Tìm kiếm

Phát âm tiếng Anh cơ bản - Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )

in ,

Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.

0 nhận xét:

Phát âm tiếng Anh cơ bản - Bài 2 - Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/)

in , ,

Unit 2:
Short vowel /ɪ/
Nguyên âm ngắn /ɪ/
 
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

0 nhận xét:

Phát âm tiếng Anh cơ bản - Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)

in ,

Unit 3
Short vowel /e/
Nguyên âm ngắn /e/
 
Introduction

/e/ is a short and relaxed sound.
Open your mouth wide.
It's pronounced /e/.../e/.
Check /tʃek/
Head /hed/
Scent /sent/
Met /met/
Bell /bel/
Member /'membər/
Jealous /'dʒeləs/
Ready /'redi/
Many /'meni/
Breakfast /'brekfəst/
Send his friend a letter! 
/send hɪz frend ə 'letər/ 

Let's rent a tent. 
/lets rent ə tent/

Ben never gets upset.
/ben nevər gets ʌp'set/
Fred said it again and again.
/fred sed ɪt ə'gen ən ə'gen/
Peg slept from six until ten and then left. 
/peg slept frəm sɪks ʌn'tɪl ten ən ðen left/

0 nhận xét:

Phát âm tiếng Anh cơ bản - Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/ )

in ,

Unit 4
Short vowel /æ/
Nguyên âm ngắn /æ/
 
Introduction
/æ/ is a short sound.
Open your mouth wide.
It's pronounced /æ/....../æ/.
Cat /kæt/
Bag /bæg/
Black /blæk/
Hand /hænd/
Map /mæp/
Candle /ˈkændl/
Narrow /ˈnærəʊ/
Latter /ˈlætər/
Captain /ˈkæptɪn/
Manner /ˈmænər/
Pack the bags! 
/pæk ðə bæɡz/

Pat's cat is fat.
/pæts kæt ɪz fæt/
Have a snack, Jack? 
/hæv ə snæk, dʒæk/

Sad is the opposite of happy. 
/sæd ɪz ðɪ ˈɒpəzɪt əv ˈhæpi/

There is a man with black pants. 
/ðer ɪz ə mæn wɪð blæk pænts/

0 nhận xét:

Phát âm tiếng Anh cơ bản - Bài 5 - Short vowel /ʌ/ (Nguyên âm ngắn /ʌ/)

in ,

Unit 5
Short vowel /ʌ/
Nguyên âm ngắn /ʌ/
Introduction
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/
đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/
/ʌ/ is a short, relaxed vowel sound.
Open your mouth wide.
Your tongue should rest in the middle of your mouth.
It's pronounced/ʌ/.../ʌ/
Cut /kʌt/
Hug /hʌg/
Gun /gʌn/
Some /sʌm/
Dove /dʌv/
Sunny /'sʌni/
Money /'mʌni/
Among /əˈmʌŋ/
Wonder/ˈwʌndər/
Nothing /ˈnʌθɪŋ/
The dust is under the rug. 
/ðə dʌst ɪz 'ʌndər ðə rʌŋ/ 

He’s much too young. 
/hiz mʌtʃ tuː jʌŋ/

You’re in love with my cousin. 
/jɔːr ɪn lʌv wɪð maɪ ˈkʌzn/

I’d love to come on Sunday if it’s sunny.
/aɪd lʌv tə kʌm ɒnˈsʌndeɪ ɪf ɪts 'sʌni/
The mother won some of the money, but not enough. 
/ðə mʌðər wʌn sʌm ʌv ðə 'mʌni bʌt nɒt ɪˈnʌf/

0 nhận xét:

Special offer

Contact us